Đang tải...

Mã trường: KCNHà Nội
1.200 chỉ tiêu4 phương thức20 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng – Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 – Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tố hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh của Trường. 1.2 Quy chế Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường. Riêng đối với nhóm ngành sức khỏe, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 742
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc7420201 | B00, A00, D07, B08 | — |
| Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)7420201-01 | B00, A00, D07, B08 | — |
| Hóa học7440112 | A00, B00, X10, D07 | — |
| Hóa học (Chương trình liên kết)7440112-01 | A00, B00, X10, D07 | — |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano7440122 | X06, A01, A00, X10 | — |
| Khoa học Môi trường ứng dụng7440301 | A00, B00, D07, X10 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A01, A00, B00, D07 | — |
| Công nghệ thông tin – Truyền thông7480201 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết)7480201-01 | A00, A01, X06, X26 | — |
| An toàn thông tin7480202 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử7510203 | X06, A01, A00 | — |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | X06, A01, A00 | — |
| Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh7520121 | X06, A01, A00, X26 | — |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | X06, A01, A00 | — |
| Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo7520201 | X06, A01, A00 | — |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7520401 | X06, A01, A00, X26 | — |
| Khoa học và Công nghệ thực phẩm7540101 | B00, A00, B08, D07 | — |
| Dược học7720201 | B00, A00, A01, D07 | — |
| Khoa học và Công nghệ y khoa7720601 | B00, A00, B08, D07 | — |
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học - phát triển thuốc (song bằng)7420201-01 | Khoa học sự sống | 24,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07. |
| Công nghệ thông tin - truyền thông (song bằng)7480201-01 | Máy tính - CNTT | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07, X27. |
| Hóa học (song bằng)7440112-01 | Khoa học tự nhiên | 23,53 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, D07. |
| Kỹ thuật hàng không7520120 | Kỹ thuật | 23,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. |
| Vật lý kỹ thuật7520401 | Kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, X06, X07. |
| Khoa học vật liệu7440122 | Khoa học tự nhiên | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, X06, X07. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06, X07. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07, X26, X27. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 19,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, B02, B08, D07. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, B00, B08, D01, D07, X06, X07, X22, X23, X26, X27. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 18,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, D07. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 18,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07, X27. |
| Kỹ thuật không gian7520121 | Kỹ thuật | 18,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B02, D07, D08, D10, X06, X07, X22, X23, X26, X27. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.