
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCCCần Thơ
- Điểm chuẩn 2026
- 15,11 – 23,05
- Số ngành tuyển sinh
- 22
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức22 ngànhCông bố 5/2/2024
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường; 1.2 Điều kiện xét tuyển Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. 1.3 Quy chế Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100). Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 3 7340201 Tài chín
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Luật7380101 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 — Công nghệ sinh học7420201 B00, B03, B08, C08, X13, D13, X14, X16 — Khoa học dữ liệu7460108 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Hệ thống thông tin7480104 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử7510203 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 A00, A01, C02, A03, A04, C01, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 — Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 — Quản lý công nghiệp7510601 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 — Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 — Quản lý xây dựng7580302 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 — Ngôn ngữ AnhCN1-7220201 D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 — Quản trị kinh doanhCN1-7340101 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Tài chính – Ngân hàngCN1-7340201 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Kế toánCN1-7340301 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — LuậtCN1-7380101 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 — Công nghệ sinh họcKS1-7420201 B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 — Khoa học dữ liệuKS1-7460108 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Khoa học máy tínhKS1-7480101 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25, E46, E67 — Kỹ thuật phần mềmKS1-7480103 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Hệ thống thông tinKS1-7480104 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Công nghệ thông tinKS1-7480201 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 — Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngKS1-7510102 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tửKS1-7510203 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửKS1-7510301 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáKS1-7510303 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật hóa họcKS1-7510401 A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 — Công nghệ kỹ thuật năng lượngKS1-7510403 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 — Quản lý công nghiệpKS1-7510601 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứngKS1-7510605 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 — Kỹ thuật hệ thống công nghiệpKS1-7520118 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 — Công nghệ thực phẩmKS1-7540101 A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 — Quản lý xây dựngKS1-7580302 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 22 / 22 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 23,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 22,39 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 22,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 22,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 21,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 21,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20,79 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, X70, X74, X78. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25. |
| Quản lý công nghiệp7510601 | Công nghệ kỹ thuật | 20,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X05, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 19,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 19,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 19,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07, X10, X14. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | Công nghệ kỹ thuật | 18,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 18,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 17,82 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 17,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 16,81 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 16,46 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16. |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | Kỹ thuật | 15,11 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.