Đang tải...

Mã trường: HTNHà Nội
2 phương thức9 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn thi trong tổ hợp bị liệt 1.2 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện ( Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi THPT). 1.3 Quy chế Hồ sơ đăng kí xét tuyển: 1. Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Học viện) 2. Học bạ THPT (Photo công chứng) 3. Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Photo công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước 4. Thẻ căn cước công dân (Photo công chứng
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101 | D01, A00, X21, D10 | — |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước7310202 | C00, X74, D01, A09 | — |
| Quản lý Nhà nước7310205 | C00, D01, A09 | — |
| Tâm lý học7310401 | C00, X74, C20, A09, D01, X21 | — |
| Quan hệ Công chúng7320108 | C00, X74, D01, C20, D15 | — |
| Luật7380101 | C00, X74, A00, D01, C20, X21 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | D01, A00, X21, D10 | — |
| Công tác Xã hội7760101 | C00, X74, D01, C20, A09, X21 | — |
| Công tác Thanh thiếu niên7760102 | C00, X74, D01, X21, C20, X70 | — |
Hiển thị 9 / 9 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 25,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, D15, X21, X74. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C00, C20, D01, X21, X74. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C20, D01, X21, X74. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C00, C20, D01, X21, X74. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C00, C20, D01, X21, X74. |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202 | Khoa học xã hội | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C00, C20, D01, X21, X74. |
| Công tác thanh thiếu niên7760102 | Dịch vụ xã hội | 23,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, X21, X70, X74. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D04, D10, X21. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, D01, D10, X21. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.