Đang tải...

Mã trường: HHTHà Tĩnh
7 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học: – Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT. – Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. – Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | B03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D10, D14, D15, D66 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Chính trị học7310201 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101_01 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Quản trị thương mại điện tử7340101_02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Quản trị logistics7340101_03 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Kế toán7340301 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Luật7380101 | C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường7440301 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | — |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp7580201_01 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | — |
| Tin học xây dựng7580201_02 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | — |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620110 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | — |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
| Thú y7640101 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | — |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103 | B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | — |
Hiển thị 18 / 18 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện7340101_01 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Quản trị du lịch khách sạn7340101_02 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao7340101_03 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D10, D14, D15, D66. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_01 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21. |
| Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.