Đang tải...

Mã trường: GNTHà Nội
4 phương thức12 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022). Đối với các ngành nghệ thuật, ngoài các quy định tại Điều 8 Quy chế trên, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện riêng về năng khiếu theo ngành đào tạo. Danh mục ngành tuyển thẳng: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 2 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 3 7210103 Hội họa H00 4 7210205 Thanh nhạc N00 5 721
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | N00 | — |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | H00 | — |
| Hội họa7210103 | H00 | — |
| Thanh nhạc7210205 | N00 | — |
| Piano7210208 | N00 | — |
| Diễn viên kịch-điện ảnh7210234 | S00 | — |
| Thiết kế đồ họa7210403 | H00 | — |
| Thiết kế Thời trang7210404 | H00 | — |
| Quản lý văn hóa7229042 | C00, H00, N00, R00 | — |
| Công nghệ may7540204 | A01, D01, H00 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C04, D01 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C03, C04, D01 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 30 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Piano7210208 | Nghệ thuật | 29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Thanh nhạc7210205 | Nghệ thuật | 28,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 28 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, N00. |
| Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | Nghệ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: S00. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.