Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Hòa Bình

Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETUHà Nội

Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

2.379 chỉ tiêu5 phương thức21 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. 1.3 Quy chế Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển: Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau: ĐXT=TĐ1+ĐUT Trong đó: – TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển. – ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình. Nguyên tắc xét tuyển a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tu

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403H01, V00, V01—
    Thiết kế thời trang7210404V00, V01—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C04, C14, D01, D14—
    Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C04, C14, D01, D14—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A10, C01, D01—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, A10, C01, D01—
    Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, A10, C01, D01—
    Kế toán7340301A00, A01, A10, C01, D01—
    Luật kinh tế7380107C00, C01, C19, D01, D14—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A10, C01, D01—
    Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D01, D07—
    Thiết kế nội thất7580108H01, V00, V01—
    Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, B08—
    Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, B03, B08—
    Dược học7720201A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07—
    Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, B08, C02—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A10, C00, C04, D01, D15—
    Quản trị khách sạn7810201A10, C00, C04, D01, D15—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C19, D01, D14.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0C, A0T, A10, C01, C04, C14, D01.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0C, A0T, C01, D01, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A10, C00, C04, D01, D14, D15.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0T, A10, C01, C04, C14, D01.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C04, C14, D01, D14, TH9.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A10, C00, C04, D01, D14, D15.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A0T, H01, H07, V00, V01.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A0T, H01, H07, V00, V01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0T, A10, C01, C04, C14.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C04, C14, D01, D14, TH9.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0T, C01, D01, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.