Đang tải...

Mã trường: DVTTrà Vinh
8 phương thức54 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Điều kiện xét tuyển a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh hiện hành; b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Cao đẳng Giáo dục mầm non5140201 | M00, M05, C00, C14 | — |
| Giáo dục Mầm non7140201 | C00, C14, M00, M05, X01, X71, Y07 | — |
| Giáo Dục Tiểu Học7140202 | A00, A01, D84, X06, X13, X17, X26 | — |
| Sư Phạm Ngữ Văn7140217 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, Y07 | — |
| Sư phạm Tiếng Khmer7140226 | C00, C20, D14, D15, X70, X74, Y07 | — |
| Âm nhạc học7210201 | N00 | — |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210 | N00 | — |
| Ngôn ngữ Khmer7220106 | C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 | — |
| Văn hóa học7229040 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | — |
| Chính trị học7310201 | C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | — |
| Quản lý nhà nước7310205 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | — |
| Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)7340101 | A00, A01, C01, D07 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | — |
| Kế Toán7340301 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | — |
| Quản trị văn phòng7340406 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | — |
| Luật7380101 | A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)7480201 | A00, A01, C01, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | — |
| Nông nghiệp7620101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Bảo vệ thực vật7620112 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Nuôi Trồng Thủy Sản7620301 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Thú y7640101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | — |
| Y khoa7720101 | B00, B08 | — |
| Y học dự phòng7720110 | B00, B08 | — |
| Dược học7720201 | A00, B00 | — |
| Hóa dược7720203 | A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | — |
| Điều dưỡng7720301 | B00, B08 | — |
| Răng – Hàm – Mặt7720501 | B00, B08 | — |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | A00, B00 | — |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | A00, B00 | — |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | A00, B00 | — |
| Y tế Công cộng7720701 | A00, B00 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | — |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | — |
Hiển thị 47 / 47 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, X78, X79. |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | Du lịch - Dịch vụ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, B08, C00, C14, D14, X01. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C14, D01, D84, X23, X26. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210 | Nghệ thuật | 17,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Âm nhạc học7210201 | Nghệ thuật | 17,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | Sức khoẻ | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 17,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Y học dự phòng7720110 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B08. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 16,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 16,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, X74. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 16,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C20, D66, X74, X78. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, X70, X78, X79. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07. |
| Y tế công cộng7720701 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00. |
| Văn hoá học7229040 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, X06, X07, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, X70, X78, X79. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78. |
| Ngôn ngữ Khmer7220106 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| Thú y7640101 | Thú y | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.