Đang tải...

Mã trường: DTTTP HCM
3 phương thức123 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác) a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương – Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa. – Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến,
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | H00, H01, H02, H03, H04, H05 | — |
| Thiết kế thời trang7210404 | H00, H01, H02, H03, H04, H05 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D11 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D11, D55 | — |
| Xã hội học7310301 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101C | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201Q | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Luật7380101 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | — |
| Khoa học môi trường7440301 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | — |
| Toán ứng dụng7460112 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Thống kê7460201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T | A00, A01, C01, D07, X06 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | A00, A01, B00, C02, D07, X10, X11 | — |
| Kiến trúc7580101 | H01, H06, V00 | — |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | A00, A01, C01, C02, D01, H01, H06, X06 | — |
| Thiết kế nội thất7580108 | H00, H01, H02, H03, H04, H05 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Quản lý xây dựng7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Dược học7720201 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101H | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | — |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | — |
| Bảo hộ lao động7850201 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | — |
| Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)DK7340101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)DK7340101E | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)DK7340101L | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)DK7340101M | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)DK7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7340120L | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7340201X | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)DK7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7480101L | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)DK7480101T | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiếnF7210403 | H00, H01, H02, H03, H04, H05 | — |
| Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiếnF7220201 | D01, D11 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiếnF7220204 | D01, D04, D11, D55 | — |
| Xã hội học – Chương trình tiên tiếnF7310301 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiếnF7340101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiếnF7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Marketing – Chương trình tiên tiếnF7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiếnF7340120 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiếnF7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán – Chương trình tiên tiếnF7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiếnF7380101 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiếnF7380101T | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiếnF7420201 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | — |
| Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiếnF7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiếnF7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiếnF7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiếnF7520207 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiếnF7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiếnF7520301 | A00, A01, B00, C02, D07, X10, X11 | — |
| Kiến trúc – Chương trình tiên tiếnF7580101 | H01, H06, V00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiếnF7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201 | D01, D11 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | — |
| Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7220201 | D01, D11 | — |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101E | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)K7340101L | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)K7340101M | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201X | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101T | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7210403 | H00, H01, H02, H03, H04, H05 | — |
| Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201 | D01, D11 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101N | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | — |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | — |
| Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | — |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810101H | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | — |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | — |
| Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | — |
Hiển thị 60 / 60 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 29,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D11, D55. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 29,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 29,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, X06. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 29,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Quản trị kinh doanh7340101C | Kinh doanh - Quản lý | 29,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02. |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - chương trình tiên tiếnF7380101T | — | 29,21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T | Kỹ thuật | 29,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 28,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7380101 | — | 28,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 27,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, X10, X11. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 27,84 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 27,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, X11. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 27,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)7340101N | Kinh doanh - Quản lý | 27,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02. |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 27,61 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | Du lịch - Dịch vụ | 27,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B03, B08, C01, D01. |
| Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340120 | — | 26,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 26,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26. |
| Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340115 | — | 26,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 26,62 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| ĐH Toán ứng dụng7460112 | Toán và thống kê | 26,14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204 | — | 25,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D11, D55. |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340101 | — | 25,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)F7520216 | — | 25,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Hóa học - Chất lượng caoF7520301 | — | 25,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C02. |
| Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7220201 | — | 25,64 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11. |
| Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7480101 | — | 25,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, X26. |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340101N | — | 25,34 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 25,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 25,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15. |
| Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7520201 | — | 25,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7520207 | — | 24,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7480103 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 24,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02. |
| Marketing- CT dự bị đh bằng tiếng anhD7340115 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7220201 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11. |
| Kỹ thuật phần mềm - CT dự bị đh bằng tiếng anhD7480103 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26. |
| Kỹ thuật điề khiển và tự động hóa- CT dự bị dhd bằng tiếng anhD7520216 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26. |
| Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480103 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7520216 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26. |
| Kinh doanh quốc tế- Dự bị đh bằng tiếng anhD7340120 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480101 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26. |
| Khoa học máy tính- CT dự bị đh bằng tiếng anhD7480101 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15. |
| Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | Kinh doanh - Quản lý | 23,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01. |
| Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7340115 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kinh doanh quốc tế - học bằng tiếng AnhFA7340120 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kế toán - Chất lượng caoF7340301 | — | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C02. |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7340101N | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06. |
| Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7420201 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15. |
| Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7420201 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15. |
| Công nghệ sinh học- CT dự bị đh bằng tiếng anhD7420201 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15. |
| Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7340301 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Kế toán- Dự bị đh bằng tiếng anhD7340301 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07. |
| Quản lý thể dục thể thao (ngành Golf)7810301G | Du lịch - Dịch vụ | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B03, B08, C01, D01. |
| Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7580201 | — | 20,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, X06. |
| Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7580201 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07. |
| Bảo hộ lao động7850201 | Môi trường | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.