Đang tải...

Mã trường: DQBQuảng Bình
3 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế * Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non7140201 | M05, M06, M07, M10, M11, M13, M14 | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | A00, A01, C00, C01, C04, C14, C20, D01, X01 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, A02, D07, X05, X09, X26, X27 | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | C00, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | — |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, X08, X11, X12, X15 | — |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249 | A09, C00, C03, C04, C19, C20, D14, D15, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A01, A03, C03, D01, D10, X01, X25 | — |
| Kế toán7340301 | A01, A03, A09, C02, D01, D10, X01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X02, X06, X10, X22, X26, X75, X79 | — |
| Nông nghiệp7620101 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | — |
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 24,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D14. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 23,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: X27. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 19,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D09. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 19,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M10. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B08. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D10. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D09. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D10. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.