Đang tải...

Mã trường: DKSHà Nội
1.500 chỉ tiêu6 phương thức6 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát Phương thức 6: Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Đối với ngành Luật, Luật kinh tế Phương thức 12: Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển 1.2 Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu chia đều theo: Khu vực / Giới tính Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) A00; A01; C01; C02; C03; C04;
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)DKS-KS1 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)DKS-KS2 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)DKS-KS3 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)DKS-KS4 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
| Luật Kinh TếDKS-LKT | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
| LuậtDKS-LUAT | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | — |
Hiển thị 6 / 6 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Luật (Nữ - Phía Bắc)7380101|11A00 | Pháp luật | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT |
| Luật (Nam - Phía Bắc)7380101|21A00 | Pháp luật | 23,96 / 30 | Điểm thi THPT |
| Ngành Luật7380101|00C03 | Pháp luật | 23,55 / 30 | Điểm thi THPT |
| Luật kinh tế7380107|00A01 | Pháp luật | 23,42 / 30 | Điểm thi THPT |
| Luật (Nữ - Phía Nam)7380101|12A00 | Pháp luật | 22 / 30 | Điểm thi THPT |
| Luật (Nam - Phía Nam)7380101|22A00 | Pháp luật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.