Đang tải...
Mã trường: DKDNam Định
Hiển thị 25 / 25 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Bảo hiểm7340204 | Kinh doanh - Quản lý | 20,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | Máy tính - CNTT | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 20,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | Sản xuất và chế biến | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.