Đang tải...

Mã trường: DHTHuế
5 phương thức28 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế 1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14;
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Hán Nôm7220104 | C00, C19, D01, D14, X70 | — |
| Triết học7229001 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | — |
| Lịch sử7229010 | C00, C03, C19, D14, X70 | — |
| Văn học7229030 | C00, C19, D01, D14, X70 | — |
| Quản lý văn hóa7229042 | C00, C03, C19, D14, X70 | — |
| Quản lý nhà nước7310205 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | — |
| Xã hội học7310301 | C00, C19, D01, D14, X70 | — |
| Đông phương học7310608 | C00, C19, D01, D14, X70 | — |
| Báo chí7320101 | C00, C03, C19, D01, X70 | — |
| Truyền thông số7320111 | C00, C03, C19, D01, X70 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A02, B00, B03, B08 | — |
| Vật lý học7440102 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Hóa học7440112 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Khoa học môi trường7440301 | A00, B00, C14, D10, X01 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TD | A01, C01, D01, X02 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X26 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ | A00, A01, D01, X26 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông7510302 | A00, A01, C01, X06 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | A00, B00, C02, D07 | — |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | A00, C04, D01, D84, X25 | — |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211 | A00, C04, D01, D84, X25 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, D01, D14, X70 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A09, C04, C14, D01, X01, X21 | — |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105 | A00, B00, C14, D10, X01 | — |
Hiển thị 26 / 26 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Văn học7229030 | Nhân văn | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Lịch sử7229010 | Nhân văn | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14. |
| Truyền thông số7320111 | Báo chí - Truyền thông | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70. |
| Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)7480201VJ | Máy tính - CNTT | 17,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 16,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. |
| Hán - Nôm7220104 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TD | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, D01, X02. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14. |
| Triết học7229001 | Nhân văn | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. |
| Vật lý học7440102 | Khoa học tự nhiên | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | Kỹ thuật | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D01. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211 | Kiến trúc và xây dựng | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D01. |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105 | Môi trường | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C14, D10. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, D01, X01. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 15,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C14, D10. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.