Đang tải...

Mã trường: DHNHuế
3 phương thức6 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau: – Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12. – Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyể
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | — | — |
| Hội hoạ7210103 | — | — |
| Điêu khắc7210105 | — | — |
| Thiết kế đồ hoạ7210403 | — | — |
| Thiết kế thời trang7210404 | — | — |
| Thiết kế nội thất7580108 | — | — |
Hiển thị 6 / 6 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: H00.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT |
| Điêu khắc7210105 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT |
| Hội hoạ7210103 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 18 / 30 | Điểm thi THPT |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.