Đang tải...

Mã trường: DHFHuế
1.949 chỉ tiêu6 phương thức12 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Phương thức xét tuyển 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông – Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2025 đối với ngành đào tạo giáo viên; – Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt 15 điểm trở lên đối với các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp và Ngôn ngữ Nga; 16 điểm (chưa nhân hệ số) trở lên đối với các ngành còn lại. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển – Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | D01, D14, D15 | — |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | D01, D03, D15, D44 | — |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | D01, D04, D15, D45 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | D01, D02, D14, D15, D42, D62 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | D01, D03, D14, D15, D44, D64 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | D01, D04, D15, D45 | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | D01, D06, D15, D43 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | D01, D14, D15 | — |
| Quốc tế học7310601 | D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, D01, D14, D15, D66, X78 | — |
| Hoa Kỳ học7310640 | D01, D14, D15, D66 | — |
Hiển thị 12 / 12 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 30 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | Sư phạm | 30 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D15, D45. |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | Sư phạm | 27,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D15, D44. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 26,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D15, D45. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220220 | Nhân văn | 23,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, DH1, DH5. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06, D15, D43. |
| Hoa Kỳ học7310640 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D02, D14, D15, D42, D62. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D14, D15, D44, D64. |
| Quốc tế học7310601 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D66. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.