Đang tải...

Mã trường: DCTTP HCM
5 phương thức39 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế – Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ng
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D09, D10 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | A01, D01, D09, D14 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Kinh doanh thời trang và dệt may7340123 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 | B00, C02, D01, D07 | — |
| Tài chính ngân hàng7340201 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ tài chính7340205 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Luật7380101 | C00, C03, C14, D01 | — |
| Luật kinh tế7380107 | C00, C03, C14, D01 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, C01, D01, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, C01, D01, X26 | — |
| An toàn thông tin7480202 | A00, C01, D01, X26 | — |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử7510301 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 | B00, B08, A00, D07 | — |
| Công nghệ vật liệu7510402 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Kỹ thuật nhiệt7520115 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | A00, B00, B08, D07 | — |
| Công nghệ dệt, may7540204 | A00, A01, C01, D01 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C03, D01, D15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C03, D01, D15 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | C00, C03, D01, D15 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | D01, C03, D15, C00 | — |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009 | A01, B00, C02, D07 | — |
| Khoa học chế biến món ăn7819010 | A01, B00, C02, D07 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).LK7220204 | A01, D01, D09, D14 | — |
| Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).LK7340101 | A00, A01, C01, D01 | — |
Hiển thị 39 / 39 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 24,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D15. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | Công nghệ kỹ thuật | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Khoa học chế biến món ăn7819010 | Du lịch - Dịch vụ | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00, C02, D07. |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 | Kinh doanh - Quản lý | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, C02, D01, D07. |
| Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)LK7220204 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009 | Du lịch - Dịch vụ | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00, C02, D07. |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | Kinh doanh - Quản lý | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | Sản xuất và chế biến | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07. |
| Công nghệ vật liệu7510402 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)LK7340101 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.