Đang tải...

Mã trường: DBGBắc Giang
3 phương thức20 ngànhCông bố 6/6/2022
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 3 7310101 Kinh tế 4 7310110 Quản lý kinh tế 5 7340101 Quản trị kinh doanh 6 7340122 Thương mại điện tử 7 7340301 Kế toán 8 7480201 Công nghệ thông tin 9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | — | — |
| Kinh tế7310101 | — | — |
| Quản lý kinh tế7310110 | — | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | — | — |
| Thương mại điện tử7340122 | — | — |
| Kế toán7340301 | — | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | — | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | — | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 | — | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | — | — |
| Nông nghiệp7620101 | — | — |
| Chăn nuôi7620105 | — | — |
| Khoa học cây trồng7620110 | — | — |
| Bảo vệ thực vật7620112 | — | — |
| Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211 | — | — |
| Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101 | — | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | — | — |
| Quản lý đất đai7850103 | — | — |
Hiển thị 20 / 20 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 18,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37. |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12. |
| Quản lý kinh tế7310110 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D04, D07, D08, D30, X13, X15, X16, X25. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.